- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hoà Điền (cách viết cũ của địa danh Hotan trước năm 1959)
Hoà Điền (cách viết cũ của địa danh Hotan trước năm 1959)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hoà Điền (cách viết cũ của địa danh Hotan trước năm 1959)
Hoà Điền (cách viết cũ của địa danh Hotan trước năm 1959)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.