- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách hòa nhã.
vẻ mặt vui vẻ hòa nhã; niềm nở [thành ngữ]
Cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ hòa nhã.
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách hòa nhã.
vẻ mặt vui vẻ hòa nhã; niềm nở [thành ngữ]
Cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ hòa nhã.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.