- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
tật cắn móng tay (onychophagia)
Onychophagia là một thói quen xấu.
tật cắn móng tay (onychophagia)
Onychophagia là một thói quen xấu.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tật cắn móng tay (onychophagia)
tật cắn móng tay (onychophagia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.