- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
(cá) cắn câu; mắc bẫy
Cá đã cắn câu rồi.
(cá) cắn câu; mắc bẫy
Cá đã cắn câu rồi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
(cá) cắn câu; mắc bẫy
(cá) cắn câu; mắc bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.