- 口khẩu(miệng)
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)
Ống Eustachian nối họng với tai giữa.
vòi nhĩ; ống Eustache
Ống Eustachian nối tai giữa và vòm họng.
vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)
Ống Eustachian nối họng với tai giữa.
vòi nhĩ; ống Eustache
Ống Eustachian nối tai giữa và vòm họng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)
vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.