thương xót; trắc ẩn
Anh ấy nhìn người vô gia cư đó với lòng thương xót.
thương xót; trắc ẩn
thương xót; trắc ẩn
Anh ấy nhìn người vô gia cư đó với lòng thương xót.
thương xót; trắc ẩn
thương xót; trắc ẩn
thương xót; trắc ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.