thương tiếc; ai điếu; để tang
中为某人去世而感到悲伤,表示遗憾和尊重wèi mǒurén qùshì érǎn gǎndào bēishāng、biǎoshì yíhàn hé zūnjìng
Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
thương tiếc; để tang; ai điếu
中为某人去世而伤心难过wèi mǒurén qùshì ér shāngxīn nánguò
nỗi thương tiếc; nỗi bi ai
thương tiếc; ai điếu; để tang
中为某人去世而感到悲伤,表示遗憾和尊重wèi mǒurén qùshì érǎn gǎndào bēishāng、biǎoshì yíhàn hé zūnjìng
Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
thương tiếc; để tang; ai điếu
中为某人去世而伤心难过wèi mǒurén qùshì ér shāngxīn nánguò
nỗi thương tiếc; nỗi bi ai
thương tiếc; ai điếu; để tang
thương tiếc; ai điếu; để tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中为死者感到悲伤并表示尊敬wèi sǐzhě gǎndào bēishāng bìng biǎoshì zūnjìng
Chúng tôi thương tiếc người đã khuất.
中为死者感到悲伤并表示尊敬wèi sǐzhě gǎndào bēishāng bìng biǎoshì zūnjìng
Chúng tôi thương tiếc người đã khuất.