- 秋thu(mùa thu)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
buồn bã; u sầu; ai sầu
Trên mặt anh ấy mang một chút buồn bã.
buồn thương; sầu não
Trên mặt anh ấy mang một chút u sầu.
buồn bã; u sầu; ai sầu
Trên mặt anh ấy mang một chút buồn bã.
buồn thương; sầu não
Trên mặt anh ấy mang một chút u sầu.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
buồn bã; u sầu; ai sầu
buồn bã; u sầu; ai sầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.