- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
bồn chồn; xáo động; náo loạn(kế thừa)
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
gây chấn động; gây xôn xao(kế thừa)
bồn chồn; xáo động; náo loạn(kế thừa)
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
gây chấn động; gây xôn xao
gây chấn động; gây xôn xao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tranh luận; tranh cãi(kế thừa)
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.
tranh luận; tranh cãi(kế thừa)
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.