- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
tranh giành; cướp giật (của đám đông)
cướp giật hôi của; tranh nhau cướp đoạt
Cửa hàng đã bị cướp phá.
tranh giành; cướp giật (của đám đông)
cướp giật hôi của; tranh nhau cướp đoạt
Cửa hàng đã bị cướp phá.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành; cướp giật (của đám đông)
tranh giành; cướp giật (của đám đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.