- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo
Họ đã thổi phồng giá cả.
thổi giá; đẩy giá lên cao
Họ đẩy giá hàng hóa lên cao.
thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo
Họ đã thổi phồng giá cả.
thổi giá; đẩy giá lên cao
Họ đẩy giá hàng hóa lên cao.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo
thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.