- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cười ha hả; cười sảng khoái
Anh ấy cười phá lên.
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
cười ha ha; cười vang; cười to
Anh ấy bật cười lớn.
cười ha hả; cười sảng khoái
Anh ấy cười phá lên.
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
cười ha ha; cười vang; cười to
Anh ấy bật cười lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười ha hả; cười sảng khoái
cười ha hả; cười sảng khoái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.