- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hà La Đức (tên riêng: Harold, Harald, Harrod)
中英语人名,音译自Harold或Haraldyīngyǔ rénmíng, yīnyì zìyú Harold huò Harald
Harold là bạn của tôi.
Hà La Đức (tên riêng: Harold, Harald, Harrod)
中英语人名,音译自Harold或Haraldyīngyǔ rénmíng, yīnyì zìyú Harold huò Harald
Harold là bạn của tôi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Hà La Đức (tên riêng: Harold, Harald, Harrod)
Hà La Đức (tên riêng: Harold, Harald, Harrod)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.