- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Kazakh; dân tộc Kazakh
Người Kazakh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Kazakhstan (Đài Loan, Hồng Kông cách gọi) → Hà Tát Khắc
Kazakhstan là một đất nước xinh đẹp.
người Kazakh; dân tộc Kazakh
Người Kazakh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Kazakhstan (Đài Loan, Hồng Kông cách gọi) → Hà Tát Khắc
Kazakhstan là một đất nước xinh đẹp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Kazakh; dân tộc Kazakh
người Kazakh; dân tộc Kazakh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.