- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 艾ngải(cây ngải cứu)
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
ối; ôi trời; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thán phục)
中表示惊讶、惊叹或惊吓的叹词biǎoshì jīngyà、jīngtàn huò jīnghè de tànci
ối; ôi trời; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thán phục)
中表示惊讶、惊叹或惊吓的叹词biǎoshì jīngyà、jīngtàn huò jīnghè de tànci
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
ối; ôi trời; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thán phục)
ối; ôi trời; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thán phục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.