- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười ầm ĩ; cười rộ
Anh ấy cười ầm lên.
cười ầm ĩ; cười rộ
Anh ấy cười ầm lên.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười ầm ĩ; cười rộ
cười ầm ĩ; cười rộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.