- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 我ngã(tôi, ta)
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tuyệt vời quá!
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tuyệt vời quá!
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.