- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
trạm gác; đồn canh
Trạm gác này rất nhỏ.
trạm gác; đồn canh
Những người lính ở đồn gác rất cảnh giác.
trạm gác; đồn canh
Trạm gác này rất nhỏ.
trạm gác; đồn canh
Những người lính ở đồn gác rất cảnh giác.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
trạm gác; đồn canh
trạm gác; đồn canh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.