- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
Anh ấy cứ lảm nhảm không ngừng.
lắm lời, lộn xộn, khó hiểu
Anh ấy nói luyên thuyên, tôi không hiểu.
lải nhải; nói dài dòng lê thê
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
Anh ấy cứ lảm nhảm không ngừng.
lắm lời, lộn xộn, khó hiểu
Anh ấy nói luyên thuyên, tôi không hiểu.
lải nhải; nói dài dòng lê thê
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy cứ nói luyên thuyên không ngừng.
Anh ấy cứ nói luyên thuyên không ngừng.