- 口khẩu(miệng)
- 那na(cái đó, ở đó)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
thứ quái gì; cái kiểu gì vậy
Sao bạn lại biết chuyện này?
(khẩu) cái loại gì; cái thứ gì (dùng trong câu hỏi tu từ nhấn mạnh)
Đây là cái lý lẽ gì vậy?
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
thứ quái gì; cái kiểu gì vậy
Sao bạn lại biết chuyện này?
(khẩu) cái loại gì; cái thứ gì (dùng trong câu hỏi tu từ nhấn mạnh)
Đây là cái lý lẽ gì vậy?
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thứ quái gì; cái kiểu gì vậy
thứ quái gì; cái kiểu gì vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là chuyện gì vậy?
Đây là chuyện gì vậy?