- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc tang; khóc trong đám tang
Cô ấy khóc sướt mướt.
khóc tang; khóc tế người đã khuất
khóc tang; khóc trong đám tang
Cô ấy khóc sướt mướt.
khóc tang; khóc tế người đã khuất
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc tang; khóc trong đám tang
khóc tang; khóc trong đám tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.