- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
Anh ấy cầm gậy tang trong tay.
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
Anh ấy cầm gậy tang trong tay.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.