- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám
mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám
mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.