- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt
Cô ấy khóc lóc kể lể về sự bất hạnh của mình.
vừa khóc vừa kể lể; khóc lóc kêu oan
Cô ấy khóc lóc kể lể với tôi về sự bất hạnh của mình.
than thở; ai oán; than thở bi thương
vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt
Cô ấy khóc lóc kể lể về sự bất hạnh của mình.
vừa khóc vừa kể lể; khóc lóc kêu oan
Cô ấy khóc lóc kể lể với tôi về sự bất hạnh của mình.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt
vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy than thở với tôi về sự bất hạnh của mình.
Cô ấy than thở với tôi về sự bất hạnh của mình.