- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
triết học
中研究世界、人生等根本问题的学问yánjiū shìjiè、rénshēng děng gēnběn wèntí de xuéwen
Anh ấy thích đọc sách triết học.
triết học
中研究世界、人生等根本问题的学问yánjiū shìjiè、rénshēng děng gēnběn wèntí de xuéwen
Anh ấy thích đọc sách triết học.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
triết học
triết học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.