- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nhà triết học; triết gia
中研究人生道理和世界本质的学者yánjiū rénshēng dàolǐ hé shìjiè běnzhì de xuézhě
Ông ấy là một nhà triết học nổi tiếng.
nhà triết học; triết gia
中研究人生道理和世界本质的学者yánjiū rénshēng dàolǐ hé shìjiè běnzhì de xuézhě
Ông ấy là một nhà triết học nổi tiếng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà triết học; triết gia
nhà triết học; triết gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.