- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.