- 口khẩu(miệng)
- 矣hĩ(thán từ (rồi, vậy))
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
bà (phương ngữ)
Chào bà!
bà (phương ngữ)
Chào bà!
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
bà (phương ngữ)
bà (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.