- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lào xào; nhào nhoạt; ầm ầm (tiếng ồn xù xục hoặc động thanh)(kế thừa)
Mưa rơi lách tách.
rộp rạp; tan tành; sỉa ra bươm(kế thừa)
Cái đĩa vỡ tan tành.
lào xào; nhào nhoạt; ầm ầm (tiếng ồn xù xục hoặc động thanh)(kế thừa)
Mưa rơi lách tách.
rộp rạp; tan tành; sỉa ra bươm(kế thừa)
Cái đĩa vỡ tan tành.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
lào xào; nhào nhoạt; ầm ầm (tiếng ồn xù xục hoặc động thanh)
lào xào; nhào nhoạt; ầm ầm (tiếng ồn xù xục hoặc động thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.