- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
bơm; máy bơm
Cái bơm này hỏng rồi.
bơm nước; máy bơm
Cái bơm nước này bị hỏng rồi.
bơm; máy bơm
Cái bơm này hỏng rồi.
bơm nước; máy bơm
Cái bơm nước này bị hỏng rồi.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
bơm; máy bơm
bơm; máy bơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.