- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
(lóng) nói bậy; nói phét; tào lao
Đừng có xạo tôi!
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
Bạn đừng lừa tôi!
(lóng) nói bậy; nói phét; tào lao
Đừng có xạo tôi!
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
Bạn đừng lừa tôi!
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
(lóng) nói bậy; nói phét; tào lao
(lóng) nói bậy; nói phét; tào lao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.