- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
luôn vâng dạ; a dua xu nịnh [thành ngữ]
Anh ấy luôn vâng vâng dạ dạ, không có ý kiến riêng.
luôn vâng dạ; a dua xu nịnh [thành ngữ]
Anh ấy luôn vâng vâng dạ dạ, không có ý kiến riêng.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
luôn vâng dạ; a dua xu nịnh [thành ngữ]
luôn vâng dạ; a dua xu nịnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.