- 口khẩu(miệng)
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
Anh ấy là một người ăn bám bố mẹ.
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
Anh ấy là một người ăn bám bố mẹ.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.