- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
中通过买卖商品来获得利润的经济活动tōngguò mǎimài shāngyǐn lái huòdé lìrùn de jīngjì huódòng
Anh ấy làm kinh doanh.
thương mại; kinh doanh
中买卖和交易的活动;通过交换商品获利的事业mǎimai hé jiāoyì de huódòng;tōngguò jiāohuàn shāngpǐn huòlì de shìyè
Anh ấy làm công việc kinh doanh.
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
中通过买卖商品来获得利润的经济活动tōngguò mǎimài shāngyǐn lái huòdé lìrùn de jīngjì huódòng
Anh ấy làm kinh doanh.
thương mại; kinh doanh
中买卖和交易的活动;通过交换商品获利的事业mǎimai hé jiāoyì de huódòng;tōngguò jiāohuàn shāngpǐn huòlì de shìyè
Anh ấy làm công việc kinh doanh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
中买卖东西赚钱的活动mǎimài dōngxi zuànqián de huódòng
Anh ấy học thương mại.
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
中买卖东西赚钱的活动mǎimài dōngxi zuànqián de huódòng
Anh ấy học thương mại.