- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]
Họ đói rét, cuộc sống vô cùng khó khăn.
khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]
Họ đói rét, cuộc sống vô cùng khó khăn.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]
khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.