- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hành động thiện; việc làm tốt lành
Anh ấy đã làm một việc thiện.
hành động thiện; việc làm nhân đức
hành động thiện; việc làm tốt lành
Anh ấy đã làm một việc thiện.
hành động thiện; việc làm nhân đức
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
hành động thiện; việc làm tốt lành
hành động thiện; việc làm tốt lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.