- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hay thay đổi; thất thường
Anh ấy là một người hay thay đổi.
hay thay đổi; đa biến; thất thường
hay thay đổi; đa biến; thất thường
hay thay đổi; thất thường; biến hóa khôn lường
hay thay đổi; thất thường
Anh ấy là một người hay thay đổi.
hay thay đổi; đa biến; thất thường
hay thay đổi; đa biến; thất thường
hay thay đổi; thất thường; biến hóa khôn lường
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
hay thay đổi; thất thường
hay thay đổi; thất thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hay thay đổi; cả thèm chóng chán
hay thay đổi; cả thèm chóng chán