- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)
Phật giáo cho rằng thiện nhân sẽ được thiện quả.
nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)
Phật giáo cho rằng thiện nhân sẽ được thiện quả.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)
nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.