- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
đối xử tốt; thiện đãi
Chúng ta nên đối xử tốt với động vật.
đối xử tốt; thiện đãi
Chúng ta nên đối xử tốt với động vật.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử tốt; thiện đãi
đối xử tốt; thiện đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.