- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ
Chúng tôi quyên góp tiền từ thiện cho vùng bị thiên tai.
tiền quyên góp từ thiện; tiền đóng góp
tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ
Chúng tôi quyên góp tiền từ thiện cho vùng bị thiên tai.
tiền quyên góp từ thiện; tiền đóng góp
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ
tiền quyên góp từ thiện; tiền ủng hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.