- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tín đồ nam nữ (Phật tử tại gia) [thành ngữ]
Trong chùa có rất nhiều thiện nam tín nữ.
tín đồ nam nữ (Phật tử tại gia) [thành ngữ]
Trong chùa có rất nhiều thiện nam tín nữ.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tín đồ nam nữ (Phật tử tại gia) [thành ngữ]
tín đồ nam nữ (Phật tử tại gia) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.