- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sẽ không bỏ qua đâu.
không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sẽ không bỏ qua đâu.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ]
không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.