- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hãy khéo giữ gìn sức khỏe!
Hãy tự bảo trọng, chúc bạn mọi điều thuận lợi!
hãy khéo giữ gìn sức khỏe!
Hãy tự bảo trọng, chúc bạn mọi điều thuận lợi!
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
hãy khéo giữ gìn sức khỏe!
hãy khéo giữ gìn sức khỏe!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.