- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
Hãy tự chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe.
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
Hãy tự chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.