- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]
Họ kết hôn và sống hạnh phúc bên nhau.
kết hôn; se duyên
Họ đã kết hôn rồi.
vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]
Họ kết hôn và sống hạnh phúc bên nhau.
kết hôn; se duyên
Họ đã kết hôn rồi.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]
vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.