- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
thích bơi theo đàn (thuật ngữ ngư học)
Loài cá này thích sống theo bầy đàn.
thích bơi theo đàn (thuật ngữ ngư học)
Loài cá này thích sống theo bầy đàn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
thích bơi theo đàn (thuật ngữ ngư học)
thích bơi theo đàn (thuật ngữ ngư học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.