- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe hoa; xe đám cưới
Họ đi xe cưới đến đám cưới.
xe đón dâu; xe hoa
Xe cưới dùng để đón cô dâu.
xe hoa; xe đám cưới
Họ đi xe cưới đến đám cưới.
xe đón dâu; xe hoa
Xe cưới dùng để đón cô dâu.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe hoa; xe đám cưới
xe hoa; xe đám cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.