- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)
- 并bính(ghép lại, kết hợp)
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh hỷ; bánh mừng đám hỏi (nhà trai tặng nhà gái khi đính hôn)
Bánh hỷ là bánh ngọt mà nhà trai tặng cho nhà gái khi đính hôn.
bánh hỷ; bánh mừng đám hỏi (nhà trai tặng nhà gái khi đính hôn)
Bánh hỷ là bánh ngọt mà nhà trai tặng cho nhà gái khi đính hôn.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh hỷ; bánh mừng đám hỏi (nhà trai tặng nhà gái khi đính hôn)
bánh hỷ; bánh mừng đám hỏi (nhà trai tặng nhà gái khi đính hôn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.