- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun mực (in phun mực)
Máy in phun rất phổ biến.
phun mực (in phun mực)
Máy in phun rất phổ biến.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
phun mực (in phun mực)
phun mực (in phun mực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.