- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
Cái vòi phun này bị hỏng rồi.
vòi phun; đầu phun
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
Cái vòi phun này bị hỏng rồi.
vòi phun; đầu phun
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.